Giới thiệu
Chào mừng quý vị đến với Website của Bùi Thanh Gòn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chuyển cấp THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Gòn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 11-06-2009
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Gòn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 11-06-2009
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9
(ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT)
ĐỀ SỐ 09
Bài 1. Cho biểu thức: P = .
a) Rút gọn P.
b) Tính P khi x = .
c) Chứng minh rằng: P < .
Bài 2.
Giải hệ phương trình:
Bài 3.
Hai canô khởi hành cùng một lúc và đi từ A đến B. Canô thứ nhất chạy với vận tốc 20 km/h. Trên đường đi, canô thứ hai dừng lại 40 phút sau đó tiếp tục chạy. Tính chiều dài AB, biết rằng hai canô đến B cùng một lúc và canô thứ hai chạy nhanh hơn canô thứ nhất 4 km mỗi giờ.
Bài 4.
Cho đường tròn (O; R) và AB < 2R cố định. Một điểm M di chuyển trên cung lớn AB (M khác A và B). Gọi I là trung điểm của AB; (O`) là đường tròn đi qua M và tiếp xúc với AB tại A. Đường thẳng MI cắt (O) và (O`) lần lượt tại N và P. Chứng minh rằng:
a) IA2 = IP.IM.
b) Tứ giác ANBP là hình bình hành.
c) IB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp (MBP.
d) Khi M di chuyển trên cung lớn AB thì trọng tâm G của (PAB chạy trên một cung tròn cố định.
Bài 5.
Tìm GTLN và GTNN của biểu thức:
A = biết 0 ( x ( 3.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9
(ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT)
ĐỀ SỐ 10
Bài 1.
Cho biểu thức: P = .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các số tự nhiên x để là số tự nhiên.
c) Tính P khi x = 4 – 2.
Bài 2.
Giải hệ phương trình:
Bài 3.
Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong thời gian đã định. Nhưng thực tế xí nghiệp lại giao 80 sản phẩm nên mặc dù người đó đã làm mỗi giờ thêm 1 sản phẩm mà thời gian hoàn thành công việc vẫn chậm hơn so với dự định 12 phút. Tính năng suất dự định, biết rằng mỗi giờ người đó làm không quá 20 sản phẩm.
Bài 4.
Cho (ABC vuông cân tại A, trung tuyến AD. M là điểm bất kì trên đoạn AD. Gọi N, P lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC; H là hình chiếu của N trên DP. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C, kẻ Bx ( BA và gọi E là giao điểm của DP và Bx.
a) Chứng minh rằng: (EBN vuông cân.
b) Chứng minh rằng: 3 điểm B, M, H thẳng hàng và tứ giác AHDB nội tiếp.
c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích (AHB là lớn nhất.
d) Chứng minh rằng: Đường thẳng HN luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi trên đoạn AD.
Bài 5.
Tìm GTNN của biểu thức: A = .
(ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT)
ĐỀ SỐ 09
Bài 1. Cho biểu thức: P = .
a) Rút gọn P.
b) Tính P khi x = .
c) Chứng minh rằng: P < .
Bài 2.
Giải hệ phương trình:
Bài 3.
Hai canô khởi hành cùng một lúc và đi từ A đến B. Canô thứ nhất chạy với vận tốc 20 km/h. Trên đường đi, canô thứ hai dừng lại 40 phút sau đó tiếp tục chạy. Tính chiều dài AB, biết rằng hai canô đến B cùng một lúc và canô thứ hai chạy nhanh hơn canô thứ nhất 4 km mỗi giờ.
Bài 4.
Cho đường tròn (O; R) và AB < 2R cố định. Một điểm M di chuyển trên cung lớn AB (M khác A và B). Gọi I là trung điểm của AB; (O`) là đường tròn đi qua M và tiếp xúc với AB tại A. Đường thẳng MI cắt (O) và (O`) lần lượt tại N và P. Chứng minh rằng:
a) IA2 = IP.IM.
b) Tứ giác ANBP là hình bình hành.
c) IB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp (MBP.
d) Khi M di chuyển trên cung lớn AB thì trọng tâm G của (PAB chạy trên một cung tròn cố định.
Bài 5.
Tìm GTLN và GTNN của biểu thức:
A = biết 0 ( x ( 3.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9
(ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT)
ĐỀ SỐ 10
Bài 1.
Cho biểu thức: P = .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các số tự nhiên x để là số tự nhiên.
c) Tính P khi x = 4 – 2.
Bài 2.
Giải hệ phương trình:
Bài 3.
Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong thời gian đã định. Nhưng thực tế xí nghiệp lại giao 80 sản phẩm nên mặc dù người đó đã làm mỗi giờ thêm 1 sản phẩm mà thời gian hoàn thành công việc vẫn chậm hơn so với dự định 12 phút. Tính năng suất dự định, biết rằng mỗi giờ người đó làm không quá 20 sản phẩm.
Bài 4.
Cho (ABC vuông cân tại A, trung tuyến AD. M là điểm bất kì trên đoạn AD. Gọi N, P lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC; H là hình chiếu của N trên DP. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C, kẻ Bx ( BA và gọi E là giao điểm của DP và Bx.
a) Chứng minh rằng: (EBN vuông cân.
b) Chứng minh rằng: 3 điểm B, M, H thẳng hàng và tứ giác AHDB nội tiếp.
c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích (AHB là lớn nhất.
d) Chứng minh rằng: Đường thẳng HN luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi trên đoạn AD.
Bài 5.
Tìm GTNN của biểu thức: A = .
 






Các ý kiến mới nhất