Ảnh ngẫu nhiên

Images4.jpg Diendanhaiduongcom190722.jpg Cmnngvn2012.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Chao_nam_hoc_moi_loan.swf 0.56.jpg Khuc_hat_tam_tinh_nguoi_Ha_Tinh_.swf Anh_va_em_.swf Con_duong_den_truong1.swf Quatang_Chuyencuanguoitrongngo.flv Hoahongtangme.flv Kho_tang_trong_tui_giay.flv HN_vang_BCM.swf Tuyet_roi.mp3 Ho_Xuan_Huong.jpg Cheo_Quan_Am_Thi_Kinh.jpg Kieu_gap_Kim_Trong.jpg Chu_ech_con.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Chuc_mung_nam_moi.swf

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thanh Gòn 096.92.94.999)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THONG TIN HANG NGAY

    Phong cảnh bốn phương

    Giới thiệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TRANG WEB SITE BÙI THANH GÒN

    Chào mừng quý vị đến với Website của Bùi Thanh Gòn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 9 CẢ NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thị Tấm (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:06' 30-07-2009
    Dung lượng: 1'017.5 KB
    Số lượt tải: 442
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỊA LÍ VIỆT NAM

    Ngày soạn: /8/2008 TUẦN 1 – TIẾT 1
    Ngày dạy: /8/2008 Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
    I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
    1.Kiến thức : Cho học sinh hiểu được:
    - Nước ta có 54 dân tộc mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng. Dân tộc kinh có số dân đông nhất. Các dân tộc của nước ta luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
    - Trình bày tình hình phân bố các dân tộc nước ta
    2. Kỹ năng :
    - Rèn kĩ năng xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc
    - Phân tích biểu đồ, bảng số liệu, bản đồ về dân cư
    3. Thái độ:
    Giáo dục tinh thần tôn trọng đoàn kết các dân tộc, tinh thần yêu nước.
    II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
    GV - Bản đồ phân bố các dân tộc Việt Nam ,Tranh ảnh về đồng bằng , ruộng bậc thang, Bộ tranh ảnh về Đại gia đình dân tộc Việt Nam.
    HS: - SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
    III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
    Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
    Giới thiệu bài mới :
    Bài mới:
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung chính
    
    HĐ 1 : Hướùng dẫn HS quan sát tranh ảnh
    Bảng 1.1: Dân số phân theo thành phần dân tộc (sắp xếp theo số dân) ở Việt Nam năm 1999 (đơn vị: nghìn người)
    CH: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Nêu vài nét khái quát về dân tộc kinh và các dân tộc ít người
    CH: Các dân tộc khác nhau ở mặt nào? Cho ví dụ?
    CH: Quan sát H1.1 biểu đồ cơ cấu dân tộc nhận xét?
    CH: Dân tộc nào có số dân đông nhất? chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Phân bố chủ yếu ở đâu? Làm nghề gì?
    CH: Các dân tộc ít người phân bố ở đâu? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?
    CH: Kể tên một số sản phẩm tiêu biểu của dân tộc ít người mà em biết? (Tày, Thái, Mường, Nùng là dân tộc có dân số khá đông có truyền thống thâm canh lúa nước, trông màu cây công nghiệp ,có nghề thủ công tinh xảo. Người Mông giỏi làm ruộng bậc thang, trồng lúa ngô, cây thuốc)
    Quan sát hình 1.2 em có suy nghĩ gì về lớp học ở vùng cao không?
    GV cũng cần chú ý phân tích và chứng minh về sự bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc trong quá trình phát triển đất nước,
    - Những Việt kiều đang sống ở nước ngoài.
    - Thành phần giữa các dân tộc có sự chênh lệch
    HĐ 2: Cho HS làm việc theo nhóm
    Quan sát lược đồ phân bố các dân tộc Việt Nam H1.3 cho biết dân tộc Việt (kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?
    CH: Hiện nay sự phân bố của người Việt có gì thay đổi nguyên nhân chủ yếu của sự thay đổi (chính sách phân bố lại dân cư và lao động, phát triển kinh tế văn hoá của Đảng)

    CH: Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền địa hình nào? (thượng nguồn các dòng sông có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên có vị trí quan trọng về quốc phòng.)
    - Trung du và miền núi phía Bắc : Trên 30 dân tộc ít người.
    - Khu vực Trường Sơn- Tây Nguyên có trên 20 dân tộc ít người: Ê-đê Gia rai, Mnông.
    - Duyên hải cực nam Trung Bộ và Nam Bộ có dân tộc Chăm, Khơ me, Hoa,
    CH: Theo em sự phân bố các dân tộc hiện nay như thế nào?( đã có nhiều thay đổi)
    *Liên hệ: Cho biết em thuộc dân tộc nào, dân tộc em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng các dân tộc Việt nam? Địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc em? CH: Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của dân tộc em ?.
    
    I. CÁC DÂN TỘC Ở NƯỚC TA
    - Nước ta có 54 dân tộc
    - Mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng, thể hiện ở ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán…Làm cho nền văn hoá Việt Nam thêm phong phú .




    - Dân tộc Việt kinh có số dân đông nhất 86% dân số cả nước. Là dân tộc có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước, có các nghề thủ công đạt mức tinh xảo .
    - Các dân tộc ít người có số dân và trình độ kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc
     
    Gửi ý kiến