Ảnh ngẫu nhiên

Images4.jpg Diendanhaiduongcom190722.jpg Cmnngvn2012.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Chao_nam_hoc_moi_loan.swf 0.56.jpg Khuc_hat_tam_tinh_nguoi_Ha_Tinh_.swf Anh_va_em_.swf Con_duong_den_truong1.swf Quatang_Chuyencuanguoitrongngo.flv Hoahongtangme.flv Kho_tang_trong_tui_giay.flv HN_vang_BCM.swf Tuyet_roi.mp3 Ho_Xuan_Huong.jpg Cheo_Quan_Am_Thi_Kinh.jpg Kieu_gap_Kim_Trong.jpg Chu_ech_con.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Chuc_mung_nam_moi.swf

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thanh Gòn 096.92.94.999)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THONG TIN HANG NGAY

    Phong cảnh bốn phương

    Giới thiệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TRANG WEB SITE BÙI THANH GÒN

    Chào mừng quý vị đến với Website của Bùi Thanh Gòn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    jgd

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn lê khanh
    Ngày gửi: 21h:29' 21-09-2018
    Dung lượng: 22.9 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHRASAL VERBS

    1. Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one`s self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
     
    2. Break down: bị hư
     
    3. Break in: đột nhập vào nhà
     
    4. Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
     
    5. Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
     
    6. Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
     
    7. Brush up on st: ôn lại
     
    8. Call for st: cần cái gì đó;
        Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
     
    9. Carry out: thực hiện (kế hoạch)
     
    10. Catch up with sb: theo kịp ai đó
     
    11. Check in: làm thủ tục vào khách sạn
     
    12. Check out: làm thủ tục ra khách sạn
     
    13. Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

    14. Clean st up: lau chùi
     
    15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
     
    16.Come off: tróc ra, sút ra
     
    17. Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
     
    18. Come up with: nghĩ ra
     
    19. Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
     
    20. Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
     
    21. Count on sb: tin cậy vào người nào đó
     
    22. Cut down on st: cắt giảm cái gì đó
     
    23. Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
     
    24. Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
     
    25. Do without st: chấp nhận không có cái gì đó
     
    26. Dress up: ăn mặc đẹp
     
    27. Drop by: ghé qua
     
    29. Drop sb off: thả ai xuống xe
     
    30. End up = wind up: có kết cục
     
    31. Figure out: suy ra
     
    32. Find out: tìm ra
     
    33. Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai
     
    34. Get in: đi vào
     
    35. Get off: xuống xe
     
    36. Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó
     
    37. Get out: cút ra ngoài
     
    40. Get rid of st: bỏ cái gì đó
     
    41. Get up: thức dậy
     
    42. Give up st: từ bỏ cái gì đó
     
    43. Go around: đi vòng vòng
     
    44. Go down: giảm, đi xuống
     
    45. Go off: nổ (súng, bom), reo (chuông)
     
    46. Go on: tiếp tục
     
    47. Go out: đi ra ngoài, đi chơi
     
    48. Go up: tăng, đi lên

    49. Grow up: lớn lên
     
    50. Help s.o out: giúp đỡ ai đó
     
    51. Hold on: đợi tí
     
    52. Keep on doing st: tiếp tục làm gì đó
     
    53. Keep up st: hãy tiếp tục phát huy
     
    54. Let s.o down: làm ai đó thất vọng
     
    55. Look after sb: chăm sóc ai đó
     
    56. Look around: nhìn xung quanh
     
    57. Look at st: nhìn cái gì đó
     
    58. Look down on sb: khinh thường ai đó
     
    59. Look for sb/st: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
     
    60. Look forward to st/Look forward to doing st: mong mỏi tới sự kiện nào đó
     
    61. Look into st: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
     
    62. Look st up: tra nghĩa của cái từ gì đó
     
    63. Look up to sb: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
     
    64. Make st up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

    65. Make up one’s mind: quyết định
     
    66. Move on to st: chuyển tiếp sang cái gì đó
     
    67. Pick sb up: đón ai đó
     
    68. Pick st up: lượm cái gì đó lên
     
    69. Put sb down: hạ thấp ai đó
     
    70. Put sb off: làm ai đó mất
     
    Gửi ý kiến