Ảnh ngẫu nhiên

Images4.jpg Diendanhaiduongcom190722.jpg Cmnngvn2012.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Chao_nam_hoc_moi_loan.swf 0.56.jpg Khuc_hat_tam_tinh_nguoi_Ha_Tinh_.swf Anh_va_em_.swf Con_duong_den_truong1.swf Quatang_Chuyencuanguoitrongngo.flv Hoahongtangme.flv Kho_tang_trong_tui_giay.flv HN_vang_BCM.swf Tuyet_roi.mp3 Ho_Xuan_Huong.jpg Cheo_Quan_Am_Thi_Kinh.jpg Kieu_gap_Kim_Trong.jpg Chu_ech_con.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Chuc_mung_nam_moi.swf

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thanh Gòn 096.92.94.999)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THONG TIN HANG NGAY

    Phong cảnh bốn phương

    Giới thiệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TRANG WEB SITE BÙI THANH GÒN

    Chào mừng quý vị đến với Website của Bùi Thanh Gòn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tự chọn 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Gòn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:46' 24-05-2009
    Dung lượng: 70.0 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Week: Lesson 1: THE PAST SIMPLE
    Date: (Thì quá khứ đơn)

    I. Form: 1. To be:
    Affirmative: S + was/ were (I, He, She, It, 1 : was
    Negative: S + was/ were not We, You, They, 2 : were)
    Interrogative: Was/ Were + S …..?
    Ex: He was at school yesterday.
    Mr. Nhat wasn’t in that hotel last night.
    Were they in Nha Trang last year?

    2. Ordinary verb:
    Affirmative: S + V2/ Ved (V2: là động từ bất qui tắc
    Negative: S + did not + Vo Ved: là động từ hợp qui tắc)
    Interrogative: Did + S + Vo…..?
    Ex: I saw Tam in the park last Sunday.
    They didn’t visit her last night.
    Did you finish your work?

    II. Use: Ta dùng thì quá khứ đơn để diễn đạt 1 hành động xảy ra ở quá khứ xác định rỏ thời gian.

    III. Adverbs: last month, last week, last night………
    ago, yesterday…………..

    EXERCISES
    Viết hình thức quá khứ của các động từ sau:


    Visit
    
    
    Stop
    
    
    Take
    
    
    See
    
    
    Buy
    
    
    Have
    
    
    Be
    
    
    Talk
    
    
    Look
    
    
    Go
    
    
    
    Week: Lesson 2 : EXERCISES (THE PAST SIMPLE)
    Date:

    I. Dùng động từ cho sẵn ở thì quá khứ để điền vào chổ trống:
    buy take go return be wear eat receive cut watch
    
    1. The seafood was very delicious.
    2. Hoa _______ a letter from her pen pal Tim yesterday.
    3. I _________ to the movie theater last night.
    4. They ______ fish and crab for lunch.
    5. Liz ______ to Ha Noi from Nha Trang two days ago.
    6. He ______ a blue shirt in his birthday party.
    7. Mr. Robinson ______ Liz a cap.
    8. They ________ the children to the zoo last Sunday.
    9. Mai _______ TV a lot last night.
    10. We ______ the grass around our house a week ago.

    II. Hãy chuyển các câu sau sang phủ định và nghi vấn:
    1. They went to Nha Trang last month.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    2. He played table tennis with his father.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    3. Lan saw you in the park last week.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    4. We were in the countryside last summer.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    5. Mrs. Robinson bought a poster.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    6. Liz enjoyed her vacation in Da Lat last year.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    7. Her aunt gave her a new skirt.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    (------------------------------------------------------------------------------------
    8. He was in our class two hours ago.
    (------------------------------------------------------------------------------------
    Week: Lesson 3 : EXERCISES (CONT’)
    Date:

    I. Chọn từ thích hợp cho những câu dưới đây:
    1. He _______ to school two days ago.
    A. isn’t B. won’t be C. wasn’t
    2. What time _______ go to bed last night?
    A. did you go B. do you go C. did you went
    3. How ______ your vacation in Hoi An last week?
    A. is B. was C. did
    4. He ______ here yesterday.
    A. doesn’t come B. didn’t came C. didn’t come
    5. What ___ you ____ last Saturday?
    A. do – do B. did – did C. did – do
    6. We didn’t _______ each other 10 years ago.
    A. see B. saw C. seeing
    7. ______ did you meet him? – Yesterday evening.
    A. When B. Where C. What time
    8. I had a good time ______ my parents in Hue.
    A. for B. with C. at
    9. I ________ seafood when I was in Nha Trang.
    A. didn’t ate B. did ate C. didn’t eat
    10. _______ you see that movie last night?
    A. Were B. Was C. Did

    II. Dùng động từ cho sẵn để hòan thành bài hội thọai:

    (start) (want) (not call) (have) (be) (finish)
    
    
    Jack: Ann, where (1) ________ you
     
    Gửi ý kiến