Ảnh ngẫu nhiên

Images4.jpg Diendanhaiduongcom190722.jpg Cmnngvn2012.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Chao_nam_hoc_moi_loan.swf 0.56.jpg Khuc_hat_tam_tinh_nguoi_Ha_Tinh_.swf Anh_va_em_.swf Con_duong_den_truong1.swf Quatang_Chuyencuanguoitrongngo.flv Hoahongtangme.flv Kho_tang_trong_tui_giay.flv HN_vang_BCM.swf Tuyet_roi.mp3 Ho_Xuan_Huong.jpg Cheo_Quan_Am_Thi_Kinh.jpg Kieu_gap_Kim_Trong.jpg Chu_ech_con.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Chuc_mung_nam_moi.swf

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thanh Gòn 096.92.94.999)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THONG TIN HANG NGAY

    Phong cảnh bốn phương

    Giới thiệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TRANG WEB SITE BÙI THANH GÒN

    Chào mừng quý vị đến với Website của Bùi Thanh Gòn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Gòn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:37' 24-05-2009
    Dung lượng: 202.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người


    Ngày soạn : 01 / 01/ 2009
    Ngày dạy : / / 2009
    Chuyên đề 1 : Nhân đơn thức và đa thức

    I. Mục tiêu :
    Kiến Thức:
    - Nhân đơn thức với đa thức.
    - Nhân đa thức với đa thức.
    - Nhân hai đa thức đã sắp xếp.
    Kĩ năng:
    Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân:
    A(B + C) = AB + AC
    (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
    trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số.

    Chú ý
    - Đưa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung. Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được.
    Ví dụ. Thực hiện phép tính:
    a) 4x2 (5x3 + 3x ( 1);
    b) (5x2 ( 4x)(x ( 2);
    c) (3x + 4x2 ( 2)( (x2 +1 + 2x).
    - Không nên đưa ra phép nhân các đa thức có số hạng tử quá 3.
    - Chỉ đưa ra các đa thức có hệ số bằng chữ (a, b, c, …) khi thật cần thiết.
    - Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…
    III. Phương pháp dạy học : Phương pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phương pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề.
    IV. Tiến trình bài dạy

    GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào?

    + Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?



    2 Hs lên bản




    
    HS : Phát biểu...



    HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
    B2: Cộng các tích với nhau


    Hs: làm



    HS phát biểu quy tắc
    
    Tính:

    a.

    
    GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm thế nào?



    GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân (2-x) (6x2-5x +1)
    theo hàng dọc
    + Qua phép nhân trên , rút ra phương pháp nhân theo hàng dọc
    HS phát biểu quy tắc



    HS: Thực hiện phép nhân


    HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc giảm)
    B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với ... của đa thức kia
    B3: Cộng các đơn thức đd





    





    b) (x+3)(x2 + 3x-5)
    =x3+3x2-5x+3x2+9x-15
    = x3+6x2+4x-15
    c) (xy-1)(xy+5)
    =xy(xy+5)-1(xy+5)
    = x2y2 +5xy-xy -5
    = x2y2 +4xy -5

    
    GV gọi HS nhận xét và cho điểm
    
    d. (x3 -2x2 +x-1)(5-x)
    = 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)
    = 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+x
    = 7x3-11x2+6x- x4 -5
    
    
    Cả lớp trình bày lời giải (2 em lên bảng)?










    Dạng 5 : Chứng minh đẳng thức.
    (x+y)(x3-x2y+xy2+y3)=x4 + y4
    (x-y)(x3+x2y+xy2+y3)=x4-y4
    (x+y)(x4-x3y+x2y2-xy3+y4)= x5 + y5

    
    HS:
    B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x
     
    Gửi ý kiến